ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爆竹
bàozhú
pháo nổ, pháo tre
Hán việt: bạo trúc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "爆竹" (bàozhú) mang nghĩa "pháo nổ, pháo tre", kết hợp bởi 爆 (bào - bạo): "Nổ" + 竹 (zhú - trúc): "cây tre". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爆: Ngọn lửa (火) gặp sức nóng dữ dội (暴) của nắng gắt liền bùng phát mãnh liệt, tạo thành tiếng nổ vang trời (爆). • Chữ 竹: Hình ảnh hai thân cây mọc song song với những phiến lá rủ xuống thanh thoát gợi nhớ khóm tre, cây trúc xanh tươi (竹).

Thành phần cấu tạo

爆竹
bàozhú
pháo nổ, pháo tre
爆
bào • bạo
Nổ
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
暴
Bạo
Dữ dội / âm đọc (bên phải)
竹
zhú • trúc
cây tre
竹
Bộ Trúc
Hình hai cành tre lá rủ xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:pháo nổ, pháo tre
Ví dụ (5)
chūnjié春节qījiān期间,rénmen人们xǐhuan喜欢fàng放bàozhú爆竹lái来qìngzhù庆祝。
Trong dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thích đốt pháo nổ để ăn mừng.
During the Spring Festival, people like to set off firecrackers to celebrate.
wèile为了bǎohù保护huánjìng环境,xǔduō许多chéngshì城市yǐjīng已经jìnzhǐ禁止ránfàng燃放bàozhú爆竹。
Để bảo vệ môi trường, nhiều thành phố đã cấm đốt pháo nổ.
To protect the environment, many cities have already banned the setting off of firecrackers.
háizi孩子men们wǔ捂zhe着ěrduo耳朵,kàn看zhe着dà大rénmen人们fàng放bàozhú爆竹。
Bọn trẻ bịt tai lại, nhìn người lớn đốt pháo nổ.
The children covered their ears as they watched the adults set off firecrackers.
chuánshuō传说zhōng中,fàng放bàozhú爆竹shì是wèile为了qūgǎn驱赶míngjiào名叫“nián年”de的guàishòu怪兽。
Theo truyền thuyết, đốt pháo nổ là để xua đuổi con quái vật mang tên "Niên".
According to legend, people set off firecrackers to drive away a monster called Nian.
chúxīyè除夕夜,dàochù到处dōu都kěyǐ可以tīngdào听到zhèn'ěryùlóng震耳欲聋de的bàozhúshēng爆竹声。
Đêm giao thừa, khắp nơi đều có thể nghe thấy tiếng pháo nổ đinh tai nhức óc.
On Lunar New Year's Eve, deafening firecracker sounds can be heard everywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây