竹
ノ一丨ノ一丨
6
棵, 支, 根
HSK 4-5 (Văn hóa/Thực vật)
Danh từ
Gợi nhớ
Hình ảnh hai thân cây mọc song song với những phiến lá rủ xuống thanh thoát gợi nhớ khóm tre, cây trúc xanh tươi (竹).
Thành phần cấu tạo
竹
cây tre, cây trúc
竹
Bộ Trúc
Hình hai cành tre lá rủ xuống
Hình ảnh:


Từ ghép (9)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tre, trúc.
Ví dụ (5)
熊猫最喜欢吃竹子。
Gấu trúc thích ăn tre trúc nhất.
Pandas like eating bamboo most.
这把椅子是用竹子做的。
Cái ghế này được làm bằng tre.
This chair is made of bamboo.
竹篮打水一场空。
Dùng giỏ tre múc nước thì công cốc (Thành ngữ: Làm việc vô ích).
Drawing water with a bamboo basket is all in vain.
雨后春笋。
Măng mọc sau mưa (Thành ngữ: Sự vật mới xuất hiện nhiều và nhanh - măng là con của tre).
Springing up like bamboo shoots after the rain.
我家后面有一片竹林。
Sau nhà tôi có một rừng trúc.
There is a bamboo grove behind my house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây