ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竹竿
zhúgān
cây tre, sào tre
Hán việt: trúc can
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "竹竿" (zhúgān) mang nghĩa "cây tre, sào tre", kết hợp bởi 竹 (zhú - trúc): "cây tre" + 竿 (gān - can): "Cây gậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 竹: Hình ảnh hai thân cây mọc song song với những phiến lá rủ xuống thanh thoát gợi nhớ khóm tre, cây trúc xanh tươi (竹). • Chữ 竿: Thân tre (⺮) thẳng tắp dùng làm cán khiên (干) vươn cao, tạo thành cây sào, cây gậy trúc (竿).

Thành phần cấu tạo

竹竿
zhúgān
cây tre, sào tre
竹
zhú • trúc
cây tre
竹
Bộ Trúc
Hình hai cành tre lá rủ xuống
竿
gān • can
Cây gậy
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
干
Bộ Can
Can phạm, cái khiên / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây tre, sào tre
Ví dụ (5)
tā他yòng用yì一gēn根zhúgān竹竿bǎ把yīfu衣服liàng晾qǐlái起来。
Anh ấy dùng một cây sào tre để phơi quần áo.
He used a bamboo pole to hang up the clothes.
lǎoyéyé老爷爷zhǔ拄zhe着yì一gēn根zhúgān竹竿zǒulù走路。
Ông cụ chống một cây sào tre để đi bộ.
The old man walks with the support of a bamboo cane.
shuǐ水hěn很shēn深,xūyào需要yòng用cháng长zhúgān竹竿lái来cèliáng测量。
Nước rất sâu, cần dùng sào tre dài để đo.
The water is very deep, so a long bamboo pole is needed to measure it.
háizi孩子men们zài在yuànzi院子lǐ里tiào跳zhúgān竹竿wǔ舞。
Bọn trẻ đang nhảy múa sạp (múa sào tre) trong sân.
The children are doing the bamboo pole dance in the yard.
tā他zuìjìn最近shēngbìng生病le了,shòu瘦de得xiàng像yì一gēn根zhúgān竹竿。
Dạo này anh ấy bị ốm, gầy như một cây sào tre.
He has been sick recently and has become as thin as a bamboo pole.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây