ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鱼竿
yú gān
cần câu cá
Hán việt: ngư can
—

Gợi nhớ

Từ "鱼竿" (yú gān) mang nghĩa "cần câu cá", kết hợp bởi 鱼 (yú - ngư): "con cá" + 竿 (gān - can): "Cây gậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼). • Chữ 竿: Thân tre (⺮) thẳng tắp dùng làm cán khiên (干) vươn cao, tạo thành cây sào, cây gậy trúc (竿).

Thành phần cấu tạo

鱼竿
yú gān
cần câu cá
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)
竿
gān • can
Cây gậy
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
干
Bộ Can
Can phạm, cái khiên / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cần câu cá
Ví dụ (3)
bàba爸爸káng扛zhe着yú渔gān竿,xìngzhìbóbó兴致勃勃de地qù去hébiān河边diàoyú钓鱼。
Bố vác cần câu hào hứng đi ra bờ sông câu cá.
Carrying a fishing rod on his shoulder, Dad went fishing by the river in high spirits.
zhè这zhǒng种tànsù碳素yú渔gān竿fēicháng非常qīngbiàn轻便,shēnshòu深受diàoyú钓鱼àihàozhě爱好者xǐ'ài喜爱。
Loại cần câu bằng sợi carbon này rất nhẹ, được những người thích câu cá rất ưa chuộng.
This carbon fiber fishing rod is very lightweight and deeply loved by fishing enthusiasts.
tā他zuò坐zài在húbiān湖边,jìngjìng静静de地dīng盯zhe着fú浮zài在shuǐmiàn水面shàng上de的yú渔gān竿fúpiāo浮漂。
Anh ấy ngồi bên hồ, lặng lẽ nhìn chăm chú vào phao câu cá nổi trên mặt nước.
He sat by the lake, quietly staring at the fishing float on the water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây