ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竹子
zhúzi
cây tre, cây trúc.
Hán việt: trúc tử
块, 株
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "竹子" (zhúzi) mang nghĩa "Cây tre", kết hợp bởi 竹 (zhú - trúc): "cây tre" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 竹: Hình ảnh hai thân cây mọc song song với những phiến lá rủ xuống thanh thoát gợi nhớ khóm tre, cây trúc xanh tươi (竹). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

竹子
zhúzi
Cây tre
竹
zhú • trúc
cây tre
竹
Bộ Trúc
Hình hai cành tre lá rủ xuống
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây tre, cây trúc.
Ví dụ (5)
dàxióngmāo大熊猫zuì最xǐhuan喜欢chī吃zhúzi竹子。
Gấu trúc thích ăn tre trúc nhất.
Giant pandas like eating bamboo the most.
zhè这bǎ把yǐzi椅子shì是yòng用zhúzi竹子zuò做de的,zuò坐zhe着hěn很liángkuai凉快。
Cái ghế này làm bằng tre, ngồi rất mát.
This chair is made of bamboo, and it feels very cool to sit on.
fáng房hòu后yǒu有yí一piàn片màomì茂密de的zhúzi竹子lín林。
Sau nhà có một rừng tre rậm rạp.
There is a dense bamboo grove behind the house.
zài在zhōngguó中国wénhuà文化zhōng中,zhúzi竹子xiàngzhēng象征zhe着gāojié高洁de的pǐngé品格。
Trong văn hóa Trung Quốc, cây trúc tượng trưng cho phẩm cách cao khiết.
In Chinese culture, bamboo symbolizes noble character.
zhúzi竹子shēngzhǎng生长de得fēicháng非常kuài快,yóuqí尤其shì是zài在yǔ雨hòu后。
Tre mọc vô cùng nhanh, đặc biệt là sau cơn mưa (Măng mọc sau mưa).
Bamboo grows very quickly, especially after the rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây