逐
一ノ丨ノノノ丶丶フ丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân người thợ săn (辶) rảo bước chạy dọc đường mòn để đuổi theo đàn lợn rừng (豕), mang nghĩa truy đuổi, trục xuất (逐).
Thành phần cấu tạo
逐
đuổi theo, trục xuất
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đuổi theo, trục xuất
Ví dụ (5)
孩子们在草地上互相追逐。
Bọn trẻ đang đuổi theo nhau trên bãi cỏ.
The children are chasing one another on the grass.
他因违法被驱逐出境了。
Anh ta vì vi phạm pháp luật nên đã bị trục xuất khỏi đất nước.
He was deported for breaking the law.
警车正在追逐一辆可疑的汽车。
Xe cảnh sát đang đuổi theo một chiếc ô tô khả nghi.
A police car is chasing a suspicious vehicle.
那个捣乱的学生被无情地逐出了教室。
Cậu học sinh quậy phá đó đã bị đuổi ra khỏi phòng học một cách không thương tiếc.
That disruptive student was mercilessly thrown out of the classroom.
这位战败的国王被放逐到一个孤岛上。
Vị vua bại trận này đã bị đày (trục xuất) đến một hòn đảo hoang.
The defeated king was exiled to a deserted island.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây