ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逐年
zhúnián
từng năm, hằng năm, theo từng năm (biểu thị xu hướng).
Hán việt: trục niên
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "逐年" (zhúnián) mang nghĩa "hàng năm", kết hợp bởi 逐 (zhú - trục): "đuổi theo" + 年 (nián - niên): "năm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逐: Bước chân người thợ săn (辶) rảo bước chạy dọc đường mòn để đuổi theo đàn lợn rừng (豕), mang nghĩa truy đuổi, trục xuất (逐). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).

Thành phần cấu tạo

逐年
zhúnián
hàng năm
逐
zhú • trục
đuổi theo
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (bên trong)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:từng năm, hằng năm, theo từng năm (biểu thị xu hướng).
Ví dụ (5)
gōngsī公司de的lìrùn利润zhúnián逐年zēngzhǎng增长。
Lợi nhuận của công ty tăng trưởng theo từng năm.
The company's profits have been increasing year by year.
zhèlǐ这里de的huánjìng环境zhìliàng质量zhèngzài正在zhúnián逐年gǎishàn改善。
Chất lượng môi trường ở đây đang được cải thiện từng năm.
The environmental quality here has been improving year by year.
suízhe随着rénkǒulǎolínghuà人口老龄化,yǎnglǎo养老yālì压力zhúnián逐年zēngdà增大。
Cùng với sự già hóa dân số, áp lực dưỡng lão ngày càng lớn dần theo từng năm.
As the population ages, the pressure on elder care is increasing year by year.
zhè这gè个chéngshì城市de的fángjià房价zhúnián逐年pānshēng攀升。
Giá nhà ở thành phố này leo thang theo từng năm.
Housing prices in this city have been rising year by year.
kǎoyán考研de的rénshù人数chéng呈zhúnián逐年shàngshēng上升de的qūshì趋势。
Số lượng người thi cao học thể hiện xu hướng tăng lên từng năm.
The number of people taking the graduate school entrance exam has been increasing year by year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây