烛
丶ノノ丶丨フ一丨一丶
10
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa nhỏ (火) cháy sáng lung linh như con đom đóm (虫) trong đêm tối chính là cây nến (烛).
Thành phần cấu tạo
烛
Nến
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nến
Ví dụ (5)
停电了,我们需要点一根蜡烛。
Mất điện rồi, chúng ta cần thắp một ngọn nến.
The power is out; we need to light a candle.
他们正在享受浪漫的烛光晚餐。
Họ đang thưởng thức bữa tối lãng mạn dưới ánh nến.
They are enjoying a romantic candlelit dinner.
微弱的烛光在风中摇曳。
Ánh nến yếu ớt chập chờn trong gió.
The faint candlelight flickered in the wind.
他的病很重,生命如同风中之烛。
Bệnh của ông ấy rất nặng, sinh mệnh giống như ngọn nến trước gió.
He is gravely ill, and his life is like a candle in the wind.
古人常常喜欢秉烛夜游。
Người xưa thường thích cầm nến đi chơi đêm.
People in ancient times often enjoyed nighttime outings by candlelight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây