火烛
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "火烛" (huǒzhú) mang nghĩa "Nến", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 烛 (zhú - chúc): "Nến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 烛: Ngọn lửa nhỏ (火) cháy sáng lung linh như con đom đóm (虫) trong đêm tối chính là cây nến (烛).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 火烛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nến
Ví dụ (3)
古人用火烛照明。
Người xưa dùng lửa và nến để chiếu sáng.
Ancient people used torches and candles for lighting.
夜里使用火烛要小心。
Ban đêm dùng lửa và nến phải cẩn thận.
Be careful when using candles and open flames at night.
博物馆展示了旧时的火烛。
Bảo tàng trưng bày lửa nến thời xưa.
The museum displayed torches and candles from olden times.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây