ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打火机
dǎhuǒjī
Bật lửa
Hán việt: đả hỏa cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "打火机" (dǎhuǒjī) nghĩa là "Bật lửa", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 火 (huǒ): Lửa + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

打火机
dǎhuǒjī
Bật lửa
扌
丁
火
木
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bật lửa
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上yǒu有yí一gè个dǎhuǒjī打火机。
Trên bàn có một chiếc bật lửa.
There is a lighter on the table.
qǐng请bǎ把dǎhuǒjī打火机fàng放yuǎn远yìdiǎn一点。
Hãy đặt bật lửa ra xa một chút.
Please put the lighter further away.
zhè这gè个dǎhuǒjī打火机méiyǒu没有qì气le了。
Chiếc bật lửa này hết gas rồi.
This lighter is out of fuel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây