ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恼火
nǎohuǒ
bực mình, cáu kỉnh, nổi nóng, bực bội, tức tối.
Hán việt: não hỏa
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "恼火" (nǎohuǒ) mang nghĩa "Khó chịu", kết hợp bởi 恼 (nǎo - não): "chọc tức" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恼: Tâm trạng trong lòng (忄) rối bời như có điều bất ổn đè nặng trên đầu khiến con người sinh ra bực bội, phiền não (恼). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).

Thành phần cấu tạo

恼火
nǎohuǒ
Khó chịu
恼
nǎo • não
chọc tức
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
脑
Não (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:bực mình, cáu kỉnh, nổi nóng, bực bội, tức tối.
Ví dụ (5)
diànnǎo电脑tūrán突然sǐjī死机,méi没bǎocún保存de的wénjiàn文件quán全diū丢le了,zhēn真ràng让rén人nǎohuǒ恼火。
Máy tính đột nhiên bị treo, bao nhiêu tài liệu chưa lưu mất hết, thật làm người ta bực mình.
The computer suddenly crashed, and all the unsaved files were lost. It was really infuriating.
tā他duì对zhè这zhǒng种wúlǐ无理de的yāoqiú要求gǎndào感到fēicháng非常nǎohuǒ恼火。
Anh ấy cảm thấy vô cùng tức tối trước yêu cầu vô lý này.
He felt very annoyed by such an unreasonable demand.
bié别wèile为了yìdiǎn一点xiǎoshì小事jiù就nǎohuǒ恼火。
Đừng vì chút chuyện nhỏ mà nổi cáu.
Don't get annoyed over such a trivial matter.
zhè这zhǒng种zàoyīn噪音chíxù持续le了yì一zhěng整tiān天,tài太lìngrén令人nǎohuǒ恼火le了。
Tiếng ồn này kéo dài cả ngày trời, quá là gây bực mình.
This noise went on all day long; it was so irritating.
kàndào看到mǎnwūzi满屋子luànqībāzāo乱七八糟,māma妈妈hěn很shì是nǎohuǒ恼火。
Nhìn thấy cả căn phòng bừa bộn lộn xộn, mẹ rất là bực bội.
Seeing the whole room in a mess, Mom was quite annoyed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây