烦恼
HSK7-9
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "烦恼" (fánnǎo) mang nghĩa "Bực mình", kết hợp bởi 烦 (fán - phiền): "Phiền muộn" + 恼 (nǎo - não): "chọc tức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烦: Ngọn lửa nóng bức (火) bốc lên làm cái đầu (页) đau nhức bứt rứt, khiến tâm trạng vô cùng phiền muộn và rắc rối (烦). • Chữ 恼: Tâm trạng trong lòng (忄) rối bời như có điều bất ổn đè nặng trên đầu khiến con người sinh ra bực bội, phiền não (恼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 烦恼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:phiền não, buồn phiền, lo âu (cảm giác khó chịu trong lòng).
Ví dụ (5)
别为这点小事烦恼。
Đừng vì chút chuyện nhỏ này mà phiền não.
Don't worry about such a small matter.
他看起来很烦恼的样子。
Anh ấy trông có vẻ rất phiền muộn.
He looks very troubled.
最近工作上的事让我很烦恼。
Gần đây chuyện công việc làm tôi rất đau đầu (phiền não).
Work-related matters have been really troubling me lately.
为了钱的事情,他整天烦恼。
Vì chuyện tiền bạc mà anh ấy lo âu suốt cả ngày.
He's worried about money all day long.
如果你感到烦恼,可以跟我聊聊。
Nếu bạn cảm thấy buồn phiền, có thể trò chuyện với tôi.
If you're feeling troubled, you can talk to me.
2
danh từ
Nghĩa:nỗi phiền não, điều lo nghĩ, sự phiền muộn.
Ví dụ (5)
每个人都有自己的烦恼。
Mỗi người đều có nỗi phiền muộn của riêng mình.
Everyone has their own troubles.
把所有的烦恼都抛在脑后。
Hãy vứt tất cả mọi phiền não ra sau đầu.
Put all your troubles behind you.
生活充满了快乐和烦恼。
Cuộc sống tràn ngập niềm vui và cả những nỗi lo âu.
Life is full of both joy and worry.
这是一个令人头疼的烦恼。
Đây là một vấn đề (phiền não) khiến người ta đau đầu.
This is a real headache.
长大了,烦恼也多了。
Lớn rồi, nỗi lo âu cũng nhiều lên.
As you grow up, your troubles increase too.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây