ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烦恼
fánnǎo
phiền não, buồn phiền, lo âu (cảm giác khó chịu trong lòng).
Hán việt: phiền não
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "烦恼" (fánnǎo) mang nghĩa "Bực mình", kết hợp bởi 烦 (fán - phiền): "Phiền muộn" + 恼 (nǎo - não): "chọc tức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烦: Ngọn lửa nóng bức (火) bốc lên làm cái đầu (页) đau nhức bứt rứt, khiến tâm trạng vô cùng phiền muộn và rắc rối (烦). • Chữ 恼: Tâm trạng trong lòng (忄) rối bời như có điều bất ổn đè nặng trên đầu khiến con người sinh ra bực bội, phiền não (恼).

Thành phần cấu tạo

烦恼
fánnǎo
Bực mình
烦
fán • phiền
Phiền muộn
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy / âm đọc (bên phải)
恼
nǎo • não
chọc tức
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
脑
Não (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:phiền não, buồn phiền, lo âu (cảm giác khó chịu trong lòng).
Ví dụ (5)
bié别wèi为zhèdiǎn这点xiǎoshì小事fánnǎo烦恼。
Đừng vì chút chuyện nhỏ này mà phiền não.
Don't worry about such a small matter.
tā他kàn看qǐlái起来hěn很fánnǎo烦恼de的yàngzi样子。
Anh ấy trông có vẻ rất phiền muộn.
He looks very troubled.
zuìjìn最近gōngzuò工作shàng上de的shì事ràng让wǒ我hěn很fánnǎo烦恼。
Gần đây chuyện công việc làm tôi rất đau đầu (phiền não).
Work-related matters have been really troubling me lately.
wèile为了qián钱de的shìqing事情,tā他zhěngtiān整天fánnǎo烦恼。
Vì chuyện tiền bạc mà anh ấy lo âu suốt cả ngày.
He's worried about money all day long.
rúguǒ如果nǐ你gǎndào感到fánnǎo烦恼,kěyǐ可以gēn跟wǒ我liáoliáo聊聊。
Nếu bạn cảm thấy buồn phiền, có thể trò chuyện với tôi.
If you're feeling troubled, you can talk to me.
2
danh từ
Nghĩa:nỗi phiền não, điều lo nghĩ, sự phiền muộn.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的fánnǎo烦恼。
Mỗi người đều có nỗi phiền muộn của riêng mình.
Everyone has their own troubles.
bǎ把suǒyǒu所有de的fánnǎo烦恼dōu都pāo抛zài在nǎo脑hòu后。
Hãy vứt tất cả mọi phiền não ra sau đầu.
Put all your troubles behind you.
shēnghuó生活chōngmǎn充满le了kuàilè快乐hé和fánnǎo烦恼。
Cuộc sống tràn ngập niềm vui và cả những nỗi lo âu.
Life is full of both joy and worry.
zhè这shì是yí一gè个lìngrén令人tóuténg头疼de的fánnǎo烦恼。
Đây là một vấn đề (phiền não) khiến người ta đau đầu.
This is a real headache.
zhǎngdà长大le了,fánnǎo烦恼yě也duō多le了。
Lớn rồi, nỗi lo âu cũng nhiều lên.
As you grow up, your troubles increase too.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây