ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
懊恼
àonǎo
phiền não, bực bội, hối tiếc
Hán việt: áo não
—

Gợi nhớ

Từ "懊恼" (àonǎo) mang nghĩa "phiền não, bực bội, hối tiếc", kết hợp bởi 懊 (ào - áo): "Hối hận" + 恼 (nǎo - não): "chọc tức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 懊: Trong tận sâu thẳm (奥) trái tim (忄) cứ dằn vặt khôn nguôi vì một quyết định sai lầm là nỗi buồn bực, hối hận (懊). • Chữ 恼: Tâm trạng trong lòng (忄) rối bời như có điều bất ổn đè nặng trên đầu khiến con người sinh ra bực bội, phiền não (恼).

Thành phần cấu tạo

懊恼
àonǎo
phiền não, bực bội, hối tiếc
懊
ào • áo
Hối hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
奥
Áo
Sâu / âm đọc (bên phải)
恼
nǎo • não
chọc tức
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
脑
Não (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:phiền não, bực bội, hối tiếc
Ví dụ (3)
cuòshī错失le了zhème这么hǎo好de的jīhuì机会,tā他gǎndào感到fēicháng非常àonǎo懊恼。
Bỏ lỡ cơ hội tốt như vậy, anh ấy cảm thấy rất phiền muộn.
Having missed such a great opportunity, he felt deeply annoyed and regretful.
kàn看zhe着shuāihuài摔坏de的shǒujī手机,tā她àonǎo懊恼de地tàn叹le了kǒuqì口气。
Nhìn chiếc điện thoại bị rơi vỡ, cô ấy thở dài đầy bực bội.
Looking at her broken phone, she sighed in frustration.
shìqing事情jìrán既然yǐjīng已经fāshēng发生le了,àonǎo懊恼yě也méiyǒu没有yòng用。
Sự việc dù sao cũng đã xảy ra rồi, có hối hận cũng vô ích.
Since it has already happened, there's no use feeling upset about it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây