ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恼人
nǎo rén
Khó chịu, làm bực mình, phiền lòng
Hán việt: não nhân
—

Gợi nhớ

Từ "恼人" (nǎo rén) mang nghĩa "Khó chịu, làm bực mình, phiền lòng", kết hợp bởi 恼 (nǎo - não): "chọc tức" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恼: Tâm trạng trong lòng (忄) rối bời như có điều bất ổn đè nặng trên đầu khiến con người sinh ra bực bội, phiền não (恼). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

恼人
nǎo rén
Khó chịu, làm bực mình, phiền lòng
恼
nǎo • não
chọc tức
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
脑
Não (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Khó chịu, làm bực mình, phiền lòng
Ví dụ (3)
gébì隔壁shēnyè深夜chuánlái传来de的zàoyīn噪音zhēn真shì是nǎorén恼人。
Tiếng ồn truyền đến từ nhà bên cạnh vào lúc nửa đêm thật là bực mình.
The noise coming from next door late at night is really annoying.
chūntiān春天suīrán虽然měilì美丽,dàn但huāfěn花粉guòmǐn过敏quèshí确实hěn很nǎorén恼人。
Mùa xuân tuy đẹp nhưng dị ứng phấn hoa quả thật rất đáng ghét.
Although spring is beautiful, pollen allergies are indeed very irritating.
liánrì连日búduàn不断de的yīnyǔ阴雨tiānqì天气ràng让rén人gǎndào感到nǎorén恼人。
Thời tiết mưa dầm dề nhiều ngày liên tiếp khiến con người ta thấy phiền lòng.
Days of continuous gloomy and rainy weather make people feel annoyed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây