恼
丶丶丨丶一ノ丶フ丨
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Tâm trạng trong lòng (忄) rối bời như có điều bất ổn đè nặng trên đầu khiến con người sinh ra bực bội, phiền não (恼).
Thành phần cấu tạo
恼
chọc tức, làm phiền
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
脑
Não (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chọc tức, làm phiền
Ví dụ (5)
他的话惹恼了所有人。
Lời nói của anh ta đã chọc tức tất cả mọi người.
What he said irritated everyone.
不要为这点小事烦恼。
Đừng phiền lòng vì chút chuyện vặt này.
Don't worry about such a trivial matter.
遇到这种不讲理的人,真让人气恼。
Gặp loại người vô lý này thật khiến người ta tức giận.
Dealing with such an unreasonable person is really irritating.
她正为找工作的事情感到十分苦恼。
Cô ấy đang rất buồn phiền về việc tìm việc làm.
She is deeply troubled about finding a job.
错过了这趟航班,他心里十分懊恼。
Bỏ lỡ chuyến bay này, trong lòng anh ấy vô cùng bực tức.
He felt very annoyed with himself for missing the flight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây