ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恼
nǎo
chọc tức, làm phiền
Hán việt: não
丶丶丨丶一ノ丶フ丨
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Tâm trạng trong lòng (忄) rối bời như có điều bất ổn đè nặng trên đầu khiến con người sinh ra bực bội, phiền não (恼).

Thành phần cấu tạo

恼
nǎo
chọc tức, làm phiền
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
脑
Não (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chọc tức, làm phiền
Ví dụ (5)
tā他dehuà的话rěnǎo惹恼le了suǒyǒu所有rén人。
Lời nói của anh ta đã chọc tức tất cả mọi người.
What he said irritated everyone.
búyào不要wèi为zhè这diǎn点xiǎoshì小事fánnǎo烦恼。
Đừng phiền lòng vì chút chuyện vặt này.
Don't worry about such a trivial matter.
yùdào遇到zhè这zhǒng种bù不jiǎnglǐ讲理de的rén人,zhēn真ràng让rén人qìnǎo气恼。
Gặp loại người vô lý này thật khiến người ta tức giận.
Dealing with such an unreasonable person is really irritating.
tā她zhèng正wèi为zhǎo找gōngzuò工作de的shìqing事情gǎndào感到shífēn十分kǔnǎo苦恼。
Cô ấy đang rất buồn phiền về việc tìm việc làm.
She is deeply troubled about finding a job.
cuòguò错过le了zhè这tàng趟hángbān航班,tā他xīnlǐ心里shífēn十分àonǎo懊恼。
Bỏ lỡ chuyến bay này, trong lòng anh ấy vô cùng bực tức.
He felt very annoyed with himself for missing the flight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây