ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苦恼
kǔnǎo
Khổ não, phiền muộn, lo lắng
Hán việt: khổ não
—

Gợi nhớ

Từ "苦恼" (kǔnǎo) mang nghĩa "Khổ não, phiền muộn, lo lắng", kết hợp bởi 苦 (kǔ - khổ): "Đắng" + 恼 (nǎo - não): "chọc tức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦). • Chữ 恼: Tâm trạng trong lòng (忄) rối bời như có điều bất ổn đè nặng trên đầu khiến con người sinh ra bực bội, phiền não (恼).

Thành phần cấu tạo

苦恼
kǔnǎo
Khổ não, phiền muộn, lo lắng
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
恼
nǎo • não
chọc tức
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
脑
Não (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:Khổ não, phiền muộn, lo lắng
Ví dụ (3)
gōngzuò工作shàng上de的bú不shùnxīn顺心ràng让tā他gǎndào感到shífēn十分kǔnǎo苦恼。
Những điều không như ý trong công việc khiến anh ấy cảm thấy rất phiền muộn.
Frustrations at work made him feel deeply distressed.
bié别zài再wèi为zhè这jiàn件xiǎoshì小事kǔnǎo苦恼le了,shìqing事情zǒng总huì会jiějué解决de的。
Đừng buồn phiền vì việc nhỏ nhặt này nữa, mọi chuyện rồi sẽ được giải quyết thôi.
Stop worrying over this trivial matter; things will work out eventually.
tā他bǎ把nèixīn内心de的kǔnǎo苦恼quánbù全部gàosu告诉le了zuìhǎo最好de的péngyou朋友。
Anh ấy đã kể toàn bộ những nỗi buồn trăn trở trong lòng cho người bạn thân nhất nghe.
He poured out all his inner troubles to his best friend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây