ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苦尽甘来
kǔjìngānlái
khổ tận cam lai, hết khổ đến sướng, qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai.
Hán việt: khổ tận cam lai
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "苦尽甘来" (kǔjìngānlái) mang nghĩa "hết khổ là sướng", kết hợp bởi 苦 (kǔ - khổ): "Đắng" + 尽 (jìn - tận): "Hết mức" + 甘 (gān - cam): "Ngọt" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦). • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽). • Chữ 甘: Khoang miệng đang ngậm một miếng bánh thơm lành ở chính giữa (甘), đầu lưỡi cảm nhận trọn vẹn hương vị ngọt ngào, cam thảo (甘). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

苦尽甘来
kǔjìngānlái
hết khổ là sướng
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)
甘
gān • cam
Ngọt
甘
Bộ Cam
Hình miệng ngậm vật ngọt
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:khổ tận cam lai, hết khổ đến sướng, qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai.
Ví dụ (5)
jīngguò经过duōnián多年de的fèndòu奋斗,tā他zhōngyú终于kǔjìngānlái苦尽甘来,shìyèyǒuchéng事业有成。
Trải qua nhiều năm phấn đấu, cuối cùng anh ấy cũng khổ tận cam lai, sự nghiệp thành công.
After years of struggle, he finally emerged from hardship into happiness and achieved success in his career.
zhǐyào只要jiānchí坚持nǔlì努力,zǒng总yǒu有yìtiān一天huì会kǔjìngānlái苦尽甘来de的。
Chỉ cần kiên trì nỗ lực, sẽ có một ngày khổ tận cam lai.
As long as you keep working hard, one day your hardships will give way to happiness.
kàn看zhe着háizi孩子men们dōu都chéngjiālìyè成家立业,lǎoliǎngkǒu老两口juéde觉得kǔjìngānlái苦尽甘来le了。
Nhìn các con đều thành gia lập nghiệp, hai vợ chồng già cảm thấy những ngày cực khổ đã qua, ngày sướng đã tới.
Seeing that all their children had settled down and established careers, the elderly couple felt that the hard times had finally given way to better days.
zhè这shì是yì一zhǒng种kǔjìngānlái苦尽甘来de的xìngfú幸福,suǒyǐ所以bèigǎn倍感zhēnxī珍惜。
Đây là niềm hạnh phúc có được sau bao gian khổ, nên càng cảm thấy trân trọng gấp bội.
This is a kind of happiness that comes after hardship, so it is especially cherished.
yǐqián以前de的rìzi日子hěn很jiānnán艰难,xiànzài现在zhōngyú终于kǔjìngānlái苦尽甘来,guòshàng过上le了hǎorìzi好日子。
Những ngày tháng trước kia rất gian nan, bây giờ cuối cùng cũng hết khổ, sống cuộc sống tốt đẹp.
Life used to be very difficult, but now the hard times have finally given way to good days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây