心甘情愿
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "心甘情愿" (xīngānqíngyuàn) mang nghĩa "Tự nguyện, sẵn lòng", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 甘 (gān - cam): "Ngọt" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 甘: Khoang miệng đang ngậm một miếng bánh thơm lành ở chính giữa (甘), đầu lưỡi cảm nhận trọn vẹn hương vị ngọt ngào, cam thảo (甘). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 心甘情愿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:cam tâm tình nguyện, hoàn toàn tự nguyện (làm với thái độ vui vẻ, không hối tiếc).
Ví dụ (5)
为了孩子,父母心甘情愿付出一切。
Vì con cái, cha mẹ cam tâm tình nguyện hy sinh tất cả.
For their children, parents are willing to give everything.
这是我自己选的路,无论多难我都心甘情愿。
Đây là con đường tôi tự chọn, bất luận khó khăn thế nào tôi cũng cam tâm tình nguyện.
This is the path I chose for myself, and no matter how hard it is, I accept it willingly.
只要你能幸福,我心甘情愿退出。
Chỉ cần em hạnh phúc, anh tình nguyện rút lui.
As long as you can be happy, I am willing to step aside.
没人逼他,他是心甘情愿帮你的。
Không ai ép anh ấy cả, là anh ấy tự nguyện giúp bạn.
No one forced him; he helped you willingly.
就算受骗也是我心甘情愿的。
Cho dù có bị lừa thì cũng là tôi tự nguyện (cam tâm).
Even if I was deceived, I accepted it willingly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây