ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心甘情愿
xīngānqíngyuàn
cam tâm tình nguyện, hoàn toàn tự nguyện (làm với thái độ vui vẻ, không hối tiếc).
Hán việt: tâm cam tình nguyện
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "心甘情愿" (xīngānqíngyuàn) mang nghĩa "Tự nguyện, sẵn lòng", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 甘 (gān - cam): "Ngọt" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 甘: Khoang miệng đang ngậm một miếng bánh thơm lành ở chính giữa (甘), đầu lưỡi cảm nhận trọn vẹn hương vị ngọt ngào, cam thảo (甘). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿).

Thành phần cấu tạo

心甘情愿
xīngānqíngyuàn
Tự nguyện, sẵn lòng
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
甘
gān • cam
Ngọt
甘
Bộ Cam
Hình miệng ngậm vật ngọt
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:cam tâm tình nguyện, hoàn toàn tự nguyện (làm với thái độ vui vẻ, không hối tiếc).
Ví dụ (5)
wèile为了háizi孩子,fùmǔ父母xīngānqíngyuàn心甘情愿fùchū付出yíqiè一切。
Vì con cái, cha mẹ cam tâm tình nguyện hy sinh tất cả.
For their children, parents are willing to give everything.
zhè这shì是wǒ我zìjǐ自己xuǎn选de的lù路,wúlùn无论duō多nán难wǒ我dōu都xīngānqíngyuàn心甘情愿。
Đây là con đường tôi tự chọn, bất luận khó khăn thế nào tôi cũng cam tâm tình nguyện.
This is the path I chose for myself, and no matter how hard it is, I accept it willingly.
zhǐyào只要nǐ你néng能xìngfú幸福,wǒ我xīngānqíngyuàn心甘情愿tuìchū退出。
Chỉ cần em hạnh phúc, anh tình nguyện rút lui.
As long as you can be happy, I am willing to step aside.
méi没rén人bī逼tā他,tā他shì是xīngānqíngyuàn心甘情愿bāng帮nǐ你de的。
Không ai ép anh ấy cả, là anh ấy tự nguyện giúp bạn.
No one forced him; he helped you willingly.
jiù就suàn算shòupiàn受骗yě也shì是wǒ我xīngānqíngyuàn心甘情愿de的。
Cho dù có bị lừa thì cũng là tôi tự nguyện (cam tâm).
Even if I was deceived, I accepted it willingly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây