ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
应有尽有
yīngyǒu-jìnyǒu
cái gì cần có đều có, có đủ mọi thứ, đầy đủ hết, không thiếu thứ gì.
Hán việt: ứng hữu tận hữu
HSK 5-6
—

Gợi nhớ

Từ "应有尽有" (yīngyǒu-jìnyǒu) mang nghĩa "Đầy đủ mọi thứ, tất cả đều có", kết hợp bởi 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 尽 (jìn - tận): "Hết mức" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

应有尽有
yīngyǒu-jìnyǒu
Đầy đủ mọi thứ, tất cả đều có
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
idiom (chengyu) / tính từ
Nghĩa:cái gì cần có đều có, có đủ mọi thứ, đầy đủ hết, không thiếu thứ gì.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家chāoshì超市de的shāngpǐn商品yīngyǒujìnyǒu应有尽有。
Hàng hóa ở siêu thị này cái gì cũng có (có đủ mọi thứ).
This supermarket has everything you could possibly need.
wǎng网shàng上de的xìnxī信息zhēn真shì是yīngyǒujìnyǒu应有尽有。
Thông tin trên mạng quả thực là cái gì cũng có.
There is just about every kind of information online.
zhèlǐ这里de的yúlè娱乐shèshī设施yīngyǒujìnyǒu应有尽有,fēicháng非常shìhé适合dùjià度假。
Các thiết bị giải trí ở đây có đủ cả, rất thích hợp để nghỉ dưỡng.
The entertainment facilities here have everything you could want, making it a great place for a vacation.
zhè这jiā家shūdiàn书店lǐ里de的shū书zhǒnglèi种类fánduō繁多,yīngyǒujìnyǒu应有尽有。
Sách trong hiệu sách này chủng loại phong phú, không thiếu loại nào.
This bookstore has a great variety of books; it has everything you could want.
zhǐyào只要nǐ你yǒuqián有钱,zài在nàr那儿shénme什么dōu都néng能mǎidào买到,kěwèi可谓yīngyǒujìnyǒu应有尽有。
Chỉ cần bạn có tiền, ở đó cái gì cũng mua được, có thể nói là có đủ mọi thứ.
As long as you have money, you can buy anything there—it really has everything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây