ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吃苦
chīkǔ
chịu khổ, chịu đựng gian khổ, nếm trải vất vả.
Hán việt: cật khổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "吃苦" (chīkǔ) mang nghĩa "chịu khổ", kết hợp bởi 吃 (chī - cật): "ăn" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦).

Thành phần cấu tạo

吃苦
chīkǔ
chịu khổ
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chịu khổ, chịu đựng gian khổ, nếm trải vất vả.
Ví dụ (5)
niánqīngrén年轻人yào要xuéhuì学会chīkǔ吃苦,búyào不要tāntú贪图ānyì安逸。
Người trẻ phải học cách chịu khổ, đừng ham muốn sự an nhàn.
Young people should learn to endure hardship and not crave comfort.
tā他cóngxiǎo从小jiù就néng能chīkǔ吃苦,yǎngchéng养成le了jiānqiáng坚强de的xìnggé性格。
Anh ấy từ nhỏ đã biết chịu khổ, rèn được tính cách kiên cường.
He has been able to endure hardship since childhood, which helped him develop a strong character.
wèile为了shíxiàn实现mèngxiǎng梦想,zhè这diǎn点kǔ苦suàn算shénme什么,wǒ我néng能chīkǔ吃苦。
Để thực hiện ước mơ, chút khổ này tính là gì, tôi chịu được.
To realize my dream, this little bit of hardship is nothing—I can endure it.
chī吃de得kǔ苦zhōng中kǔ苦,fāng方wéirén为人shàng上rén人。
Chịu được nỗi khổ trong những nỗi khổ, mới trở thành người đứng trên người khác (Thành ngữ).
Only those who can endure the greatest hardships can rise above others.
xiànzài现在de的háizi孩子dàduō大多shì是dúshēngzǐnǚ独生子女,bú不tài太néng能chīkǔ吃苦。
Trẻ con bây giờ đa số là con một, không giỏi chịu khổ cho lắm.
Most children nowadays are only children and are not very good at enduring hardship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây