好吃
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Một món ăn tuyệt hảo, tốt lành (好: vẹn toàn như có đủ con gái 女 và con trai 子) khiến cái miệng (口) vừa nếm thử đã tấm tắc đòi ăn thêm (吃: cật - ăn, gồm bộ Khẩu 口 và chữ Khất 乞) chính là món ăn vô cùng "ngon" (好吃).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 好吃
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ngon (dùng cho đồ ăn), hợp khẩu vị.
Ví dụ (5)
你做的菜真好吃。
Món ăn bạn nấu thật sự rất ngon.
The food you cooked is really delicious.
这家饭馆的饺子很好吃。
Sủi cảo của nhà hàng này rất ngon.
The dumplings at this restaurant are delicious.
我想吃点儿好吃的东西。
Tôi muốn ăn chút gì đó ngon ngon.
I want to eat something tasty.
这个苹果又甜又好吃。
Quả táo này vừa ngọt vừa ngon.
This apple is sweet and delicious.
虽然好看,但是不好吃。
Tuy nhìn đẹp mắt nhưng ăn không ngon.
Although it looks good, it doesn't taste good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây