闹
丶丨フ丶一丨フ丨
8
把
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Cả khu chợ (市) đông đúc tụ họp ngay bên trong cánh cổng (门) kẻ mua người bán xôn xao tạo nên cảnh ồn ào, náo nhiệt (闹).
Thành phần cấu tạo
闹
làm ồn, gây rối
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
市
Thị
Chợ / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:làm ồn, gây rối
Ví dụ (5)
别闹了,我想安静一下。
Đừng làm ồn nữa, tôi muốn yên tĩnh một chút.
Stop fooling around—I want some peace and quiet.
这孩子又哭又闹,真让人头疼。
Đứa trẻ này lại vừa khóc vừa làm ầm ĩ, thật khiến người ta đau đầu.
The child is crying and making a fuss again—what a headache.
几个喝醉的人在酒吧里闹事。
Mấy người say rượu đang gây rối trong quán bar.
Several drunk people were causing trouble in the bar.
外面太闹了,我没听清你说什么。
Bên ngoài ồn ào quá, tôi không nghe rõ bạn nói gì.
It's too noisy outside; I couldn't hear clearly what you said.
他们俩为了一点小事闹得不可开交。
Hai người họ vì một chuyện nhỏ mà gây lộn với nhau không dứt.
The two of them got into a huge fight over a trivial matter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây