ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闹
nào
làm ồn, gây rối
Hán việt: náo
丶丨フ丶一丨フ丨
8
把
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Cả khu chợ (市) đông đúc tụ họp ngay bên trong cánh cổng (门) kẻ mua người bán xôn xao tạo nên cảnh ồn ào, náo nhiệt (闹).

Thành phần cấu tạo

闹
nào
làm ồn, gây rối
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
市
Thị
Chợ / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm ồn, gây rối
Ví dụ (5)
bié别nào闹le了,wǒ我xiǎng想ānjìng安静yíxià一下。
Đừng làm ồn nữa, tôi muốn yên tĩnh một chút.
Stop fooling around—I want some peace and quiet.
zhè这háizi孩子yòukūyòunào又哭又闹,zhēn真ràng让rén人tóuténg头疼。
Đứa trẻ này lại vừa khóc vừa làm ầm ĩ, thật khiến người ta đau đầu.
The child is crying and making a fuss again—what a headache.
jǐ几gè个hēzuì喝醉de的rén人zài在jiǔbā酒吧lǐ里nàoshì闹事。
Mấy người say rượu đang gây rối trong quán bar.
Several drunk people were causing trouble in the bar.
wàimiàn外面tài太nào闹le了,wǒ我méi没tīng听qīng清nǐ你shuō说shénme什么。
Bên ngoài ồn ào quá, tôi không nghe rõ bạn nói gì.
It's too noisy outside; I couldn't hear clearly what you said.
tāmen他们liǎ俩wèile为了yìdiǎn一点xiǎoshì小事nào闹de得bùkěkāijiāo不可开交。
Hai người họ vì một chuyện nhỏ mà gây lộn với nhau không dứt.
The two of them got into a huge fight over a trivial matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây