ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闹区
nàoqū
khu phố đông đúc
Hán việt: náo khu
—

Gợi nhớ

Từ "闹区" (nàoqū) mang nghĩa "khu phố đông đúc", kết hợp bởi 闹 (nào - náo): "làm ồn" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闹: Cả khu chợ (市) đông đúc tụ họp ngay bên trong cánh cổng (门) kẻ mua người bán xôn xao tạo nên cảnh ồn ào, náo nhiệt (闹). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

闹区
nàoqū
khu phố đông đúc
闹
nào • náo
làm ồn
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
市
Thị
Chợ / âm đọc (phía trong)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khu phố đông đúc
Ví dụ (3)
zhè这jiā家xīn新kāi开de的kāfēiguǎn咖啡馆wèiyú位于shìzhōngxīn市中心de的nàoqū闹区。
Quán cà phê mới mở này nằm ở khu phố sầm uất thuộc trung tâm thành phố.
This newly opened café is located in the bustling downtown district.
nàoqū闹区de的jiāotōng交通zài在xiàbān下班gāofēng高峰qī期zǒngshì总是fēicháng非常yōngdǔ拥堵。
Giao thông ở khu sầm uất luôn cực kỳ tắc nghẽn vào giờ cao điểm tan tầm.
Traffic in the busy downtown area is always heavily congested during the evening rush hour.
suīrán虽然nàoqū闹区shēnghuó生活biànlì便利,dàn但tā他gèng更xǐhuan喜欢ānjìng安静de的jiāoqū郊区。
Mặc dù sống ở khu phố đông đúc sầm uất rất tiện lợi, nhưng anh ấy thích vùng ngoại ô yên tĩnh hơn.
Although life in the bustling downtown area is convenient, he prefers the quiet suburbs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây