地区
个
HSK 3-4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "地区" (dìqū) mang nghĩa "Khu vực", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 地区
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khu vực, vùng, miền, địa bàn.
Ví dụ (5)
这个地区很富裕。
Khu vực này rất giàu có.
This area is very prosperous.
不同地区有不同的风俗习惯。
Các vùng miền khác nhau có phong tục tập quán khác nhau.
Different regions have different customs and traditions.
这是中国的沿海地区。
Đây là vùng duyên hải (ven biển) của Trung Quốc.
This is China's coastal region.
为了维护亚太地区的和平。
Để duy trì hòa bình cho khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.
In order to safeguard peace in the Asia-Pacific region.
这里的山区地区交通不便。
Khu vực miền núi ở đây giao thông không thuận tiện.
Transportation is inconvenient in the mountainous areas here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây