沿海地区
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "沿海地区" (yánhǎidìqū) mang nghĩa "khu vực ven biển", kết hợp bởi 沿 (yán - diên): "Dọc theo" + 海 (hǎi - hải): "Biển" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沿: Dòng nước suối (氵) cứ thế uốn lượn chảy xuôi theo thung lũng (㕣) không đổi hướng, mang nghĩa men theo, dọc theo (沿). • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 沿海地区
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khu vực ven biển
Ví dụ (3)
沿海地区夏天比较潮湿。
Khu vực ven biển mùa hè khá ẩm.
Coastal areas are relatively humid in summer.
很多渔民住在沿海地区。
Nhiều ngư dân sống ở khu vực ven biển.
Many fishermen live in coastal areas.
台风常常影响沿海地区。
Bão thường ảnh hưởng đến khu vực ven biển.
Typhoons often affect coastal areas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây