ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沿海地区
yánhǎidìqū
khu vực ven biển
Hán việt: diên hải địa khu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "沿海地区" (yánhǎidìqū) mang nghĩa "khu vực ven biển", kết hợp bởi 沿 (yán - diên): "Dọc theo" + 海 (hǎi - hải): "Biển" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沿: Dòng nước suối (氵) cứ thế uốn lượn chảy xuôi theo thung lũng (㕣) không đổi hướng, mang nghĩa men theo, dọc theo (沿). • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

沿海地区
yánhǎidìqū
khu vực ven biển
沿
yán • diên
Dọc theo
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
㕣
Diên
Theo / âm đọc (bên phải)
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu vực ven biển
Ví dụ (3)
yánhǎidìqū沿海地区xiàtiān夏天bǐjiào比较cháoshī潮湿。
Khu vực ven biển mùa hè khá ẩm.
Coastal areas are relatively humid in summer.
hěn很duō多yúmín渔民zhù住zài在yánhǎidìqū沿海地区。
Nhiều ngư dân sống ở khu vực ven biển.
Many fishermen live in coastal areas.
táifēng台风chángcháng常常yǐngxiǎng影响yánhǎidìqū沿海地区。
Bão thường ảnh hưởng đến khu vực ven biển.
Typhoons often affect coastal areas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây