ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西南地区
Xīnán Dìqū
Khu vực Tây Nam (Trung Quốc)
Hán việt: tây nam địa khu
—

Gợi nhớ

Từ "西南地区" (Xīnán Dìqū) mang nghĩa "Khu vực Tây Nam (Trung Quốc)", kết hợp bởi 西 (xī - tây): "phía tây" + 南 (nán - nam): "phương nam" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 南: Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam 南. • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

西南地区
Xīnán Dìqū
Khu vực Tây Nam (Trung Quốc)
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Khu vực Tây Nam (Trung Quốc)
Ví dụ (3)
xīnándìqū西南地区yōngyǒu拥有fēngfù丰富de的zìránzīyuán自然资源hé和dútè独特de的shǎoshùmínzú少数民族wénhuà文化。
Vùng Tây Nam có tài nguyên thiên nhiên phong phú và văn hóa các dân tộc thiểu số độc đáo.
The southwest region boasts rich natural resources and unique ethnic minority cultures.
jīnnián今年xiàtiān夏天,xīnándìqū西南地区zāoyù遭遇le了chíxù持续de的gāowēn高温gānhàn干旱。
Mùa hè năm nay, vùng Tây Nam đã hứng chịu đợt nắng nóng hạn hán kéo dài.
This summer, the southwest region suffered from prolonged high temperatures and drought.
qù去zhōngguó中国xīnándìqū西南地区lǚyóu旅游shì是hěn很duō多rén人de的mèngxiǎng梦想。
Đi du lịch vùng Tây Nam Trung Quốc là ước mơ của nhiều người.
Traveling to Southwest China is a dream for many people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây