停车区
站
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khuôn viên được khoanh vùng (区 - khu: khung bao 匚 có dấu gạch 乂) dành cho mọi người (亻) đưa những chiếc xe cộ (车 - xa) vào dừng đỗ ngay ngắn như nghỉ chân bên ngôi đình (停 - đình) chính là "khu vực đỗ xe" (停车区).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 停车区
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khu vực đỗ xe
Ví dụ (3)
学校门口有一个停车区。
Trước cổng trường có một khu vực đỗ xe.
There is a parking area at the school entrance.
请把车停在停车区。
Hãy đỗ xe ở khu vực đỗ xe.
Please park your car in the parking area.
停车区已经满了。
Khu vực đỗ xe đã đầy rồi.
The parking area is already full.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây