ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无理取闹
wúlǐqǔnào
vô lý gây sự, gây chuyện vô cớ, làm mình làm mẩy, quấy nhiễu vô lý.
Hán việt: vô lý thủ náo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "无理取闹" (wúlǐqǔnào) mang nghĩa "vô lý gây sự", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 取 (qǔ - thủ): "lấy" + 闹 (nào - náo): "làm ồn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 取: Chiến binh thời xưa dùng bàn tay (又) nắm chặt lấy cái tai (耳) làm chiến tích, tượng trưng cho hành động cầm, lấy và tiếp nhận (取). • Chữ 闹: Cả khu chợ (市) đông đúc tụ họp ngay bên trong cánh cổng (门) kẻ mua người bán xôn xao tạo nên cảnh ồn ào, náo nhiệt (闹).

Thành phần cấu tạo

无理取闹
wúlǐqǔnào
vô lý gây sự
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
取
qǔ • thủ
lấy
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
闹
nào • náo
làm ồn
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
市
Thị
Chợ / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vô lý gây sự, gây chuyện vô cớ, làm mình làm mẩy, quấy nhiễu vô lý.
Ví dụ (5)
nǐ你bié别zài在zhèr这儿wúlǐqǔnào无理取闹le了,kuài快huíjiā回家ba吧。
Bạn đừng có ở đây gây sự vô lý nữa, mau về nhà đi.
Stop making a scene here and go home.
zhè这míngmíng明明shì是nǐ你de的cuò错,búyào不要wúlǐqǔnào无理取闹。
Đây rõ ràng là lỗi của bạn, đừng có gây chuyện vô cớ.
This is clearly your fault, so stop being unreasonable.
duìdài对待wúlǐqǔnào无理取闹de的gùkè顾客,wǒmen我们yào要bǎochí保持lěngjìng冷静。
Đối với những khách hàng gây sự vô lý, chúng ta phải giữ bình tĩnh.
When dealing with unreasonable customers, we need to stay calm.
tā她zhǐshì只是xīnqíng心情bù不hǎo好,bù不shì是gùyì故意wúlǐqǔnào无理取闹。
Cô ấy chỉ là tâm trạng không tốt, không phải cố ý làm mình làm mẩy.
She's just in a bad mood, not deliberately trying to make trouble.
tā他hēzuì喝醉le了,kāishǐ开始zài在dàjiē大街shàng上wúlǐqǔnào无理取闹。
Anh ta say rồi, bắt đầu gây rối vô cớ ở trên đường lớn.
He got drunk and started causing a scene in the street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây