ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
取
qǔ
lấy, đi lấy (đồ vật).
Hán việt: thủ
一丨丨一一一フ丶
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Chiến binh thời xưa dùng bàn tay (又) nắm chặt lấy cái tai (耳) làm chiến tích, tượng trưng cho hành động cầm, lấy và tiếp nhận (取).

Thành phần cấu tạo

取
qǔ
lấy, rút, nhận
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:lấy, đi lấy (đồ vật).
Ví dụ (5)
wǒ我yào要qù去yóujú邮局qǔ取bāoguǒ包裹。
Tôi phải đi bưu điện lấy bưu kiện.
I'm going to the post office to pick up a package.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把nà那běn本shū书qǔ取xiàlái下来。
Làm ơn giúp tôi lấy cuốn sách đó xuống.
Please help me take that book down.
nǐ你qù去qǔ取xíngli行李,wǒ我zài在zhèr这儿děng等nǐ你。
Bạn đi lấy hành lý đi, tôi đợi bạn ở đây.
You go get the luggage, and I'll wait here for you.
zhèlǐ这里kěyǐ可以qǔ取piào票ma吗?
Ở đây có thể lấy vé được không?
Can I pick up the ticket here?
gè各qǔ取suǒ所xū需。
Ai cần gì lấy nấy (Mỗi người lấy thứ mình cần).
Each takes what they need.
2
động từ
Nghĩa:rút (tiền).
Ví dụ (3)
wǒ我shēn身shàng上de的qián钱bú不gòu够,děi得qù去qǔqián取钱。
Tiền trong người tôi không đủ, phải đi rút tiền.
I don't have enough money on me, so I have to go withdraw some.
zìdòng自动qǔkuǎnjī取款机huài坏le了,qǔ取bùliǎo不了qián钱。
Máy rút tiền tự động hỏng rồi, không rút được tiền.
The ATM is broken, so I can't withdraw any money.
wǒ我xiǎng想qǔ取wǔqiān五千kuài块qián钱。
Tôi muốn rút 5000 tệ.
I'd like to withdraw five thousand yuan.
3
động từ
Nghĩa:chọn lấy, đặt (tên), đạt được.
Ví dụ (3)
yéye爷爷gěi给háizi孩子qǔ取le了yí一gè个hěn很hǎotīng好听de的míngzi名字。
Ông nội đặt (lấy) cho đứa bé một cái tên rất hay.
Grandpa gave the child a very nice-sounding name.
wǒmen我们huì会cǎiqǔ采取cuòshī措施jiějué解决zhè这gè个wèntí问题。
Chúng tôi sẽ áp dụng (lấy) biện pháp để giải quyết vấn đề này.
We will take measures to solve this problem.
yīnwèi因为xiàyǔ下雨,bǐsài比赛bèi被qǔxiāo取消le了。
Vì trời mưa, trận đấu đã bị hủy bỏ.
Because of the rain, the match was canceled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây