取
一丨丨一一一フ丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Chiến binh thời xưa dùng bàn tay (又) nắm chặt lấy cái tai (耳) làm chiến tích, tượng trưng cho hành động cầm, lấy và tiếp nhận (取).
Thành phần cấu tạo
取
lấy, rút, nhận
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:lấy, đi lấy (đồ vật).
Ví dụ (5)
我要去邮局取包裹。
Tôi phải đi bưu điện lấy bưu kiện.
I'm going to the post office to pick up a package.
请帮我把那本书取下来。
Làm ơn giúp tôi lấy cuốn sách đó xuống.
Please help me take that book down.
你去取行李,我在这儿等你。
Bạn đi lấy hành lý đi, tôi đợi bạn ở đây.
You go get the luggage, and I'll wait here for you.
这里可以取票吗?
Ở đây có thể lấy vé được không?
Can I pick up the ticket here?
各取所需。
Ai cần gì lấy nấy (Mỗi người lấy thứ mình cần).
Each takes what they need.
2
động từ
Nghĩa:rút (tiền).
Ví dụ (3)
我身上的钱不够,得去取钱。
Tiền trong người tôi không đủ, phải đi rút tiền.
I don't have enough money on me, so I have to go withdraw some.
自动取款机坏了,取不了钱。
Máy rút tiền tự động hỏng rồi, không rút được tiền.
The ATM is broken, so I can't withdraw any money.
我想取五千块钱。
Tôi muốn rút 5000 tệ.
I'd like to withdraw five thousand yuan.
3
động từ
Nghĩa:chọn lấy, đặt (tên), đạt được.
Ví dụ (3)
爷爷给孩子取了一个很好听的名字。
Ông nội đặt (lấy) cho đứa bé một cái tên rất hay.
Grandpa gave the child a very nice-sounding name.
我们会采取措施解决这个问题。
Chúng tôi sẽ áp dụng (lấy) biện pháp để giải quyết vấn đề này.
We will take measures to solve this problem.
因为下雨,比赛被取消了。
Vì trời mưa, trận đấu đã bị hủy bỏ.
Because of the rain, the match was canceled.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây