ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吸取
xīqǔ
tiếp thu, rút ra (bài học, kinh nghiệm), hấp thụ (dinh dưỡng).
Hán việt: hấp thủ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "吸取" (xīqǔ) mang nghĩa "rút ra", kết hợp bởi 吸 (xī - hấp): "Hấp thụ" + 取 (qǔ - thủ): "lấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吸: Mở miệng (口) hít một hơi thật sâu kéo luồng không khí vươn tới (及) tận lồng ngực chính là động tác hít thở và hấp thụ (吸). • Chữ 取: Chiến binh thời xưa dùng bàn tay (又) nắm chặt lấy cái tai (耳) làm chiến tích, tượng trưng cho hành động cầm, lấy và tiếp nhận (取).

Thành phần cấu tạo

吸取
xīqǔ
rút ra
吸
xī • hấp
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
取
qǔ • thủ
lấy
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiếp thu, rút ra (bài học, kinh nghiệm), hấp thụ (dinh dưỡng).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要cóng从shībài失败zhōng中xīqǔ吸取jiàoxun教训。
Chúng ta phải rút ra bài học từ trong thất bại.
We should learn lessons from failure.
tā他shànyú善于xīqǔ吸取biérén别人de的chángchù长处。
Anh ấy giỏi tiếp thu (học hỏi) sở trường của người khác.
He is good at learning from others' strengths.
zhíwù植物tōngguò通过gēnbù根部xīqǔ吸取tǔrǎng土壤zhōng中de的shuǐfèn水分hé和yǎng养liào料。
Thực vật thông qua bộ rễ để hút lấy nước và dinh dưỡng trong đất.
Plants absorb water and nutrients from the soil through their roots.
zhè这piān篇lùnwén论文xīqǔ吸取le了zuìxīn最新de的yánjiū研究chéngguǒ成果。
Bài luận văn này đã tiếp thu những thành quả nghiên cứu mới nhất.
This paper draws on the latest research findings.
xīwàng希望nǐ你néng能xīqǔ吸取zhè这cì次de的jīngyàn经验,xiàcì下次zuò做de得gènghǎo更好。
Hy vọng bạn có thể rút kinh nghiệm lần này, lần sau làm tốt hơn.
I hope you can learn from this experience and do better next time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây