ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吸尘器
xīchénqì
Máy hút bụi
Hán việt: hấp trần khí
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "吸尘器" (xīchénqì) mang nghĩa "Máy hút bụi", kết hợp bởi 吸 (xī - hấp): "Hấp thụ" + 尘 (chén - trần): "bụi" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吸: Mở miệng (口) hít một hơi thật sâu kéo luồng không khí vươn tới (及) tận lồng ngực chính là động tác hít thở và hấp thụ (吸). • Chữ 尘: Những hạt đất (土) nhỏ li ti (小) bay lơ lửng trong nắng sớm rồi phủ lên mặt bàn, chính là hạt bụi, bụi trần (尘). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

吸尘器
xīchénqì
Máy hút bụi
吸
xī • hấp
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
尘
chén • trần
bụi
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy hút bụi
Ví dụ (3)
māma妈妈yòng用xīchénqì吸尘器dǎsǎo打扫kètīng客厅。
Mẹ dùng máy hút bụi dọn phòng khách.
Mom cleans the living room with a vacuum cleaner.
zhè这tái台xīchénqì吸尘器shēngyīn声音hěn很xiǎo小。
Máy hút bụi này tiếng rất nhỏ.
This vacuum cleaner is very quiet.
xīchénqì吸尘器fàng放zài在chǔcángshì储藏室lǐ里。
Máy hút bụi được đặt trong phòng chứa đồ.
The vacuum cleaner is kept in the storage room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây