ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吸收
xīshōu
hấp thụ, tiếp thu, thấm, kết nạp, thu hút.
Hán việt: hấp thu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "吸收" (xīshōu) mang nghĩa "hấp thụ", kết hợp bởi 吸 (xī - hấp): "Hấp thụ" + 收 (shōu - thu): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吸: Mở miệng (口) hít một hơi thật sâu kéo luồng không khí vươn tới (及) tận lồng ngực chính là động tác hít thở và hấp thụ (吸). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收).

Thành phần cấu tạo

吸收
xīshōu
hấp thụ
吸
xī • hấp
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hấp thụ, tiếp thu, thấm, kết nạp, thu hút.
Ví dụ (5)
hǎimián海绵néng能xīshōu吸收dàliàng大量de的shuǐ水。
Miếng bọt biển có thể hấp thụ (thấm) một lượng nước lớn.
A sponge can absorb a large amount of water.
zhè这zhǒng种yào药hěn很róngyì容易bèi被shēntǐ身体xīshōu吸收。
Loại thuốc này rất dễ được cơ thể hấp thụ.
This medicine is easily absorbed by the body.
wǒmen我们yào要nǔlì努力xīshōu吸收guówài国外de的xiānjìn先进jìshù技术。
Chúng ta phải nỗ lực tiếp thu kỹ thuật tiên tiến của nước ngoài.
We should work hard to absorb advanced foreign technology.
hēisè黑色xī吸rè热,báisè白色fǎnguāng反光。
Màu đen hấp thụ nhiệt, màu trắng phản quang.
Black absorbs heat, while white reflects light.
dǎng党zǔzhī组织xīshōu吸收le了yì一pī批xīn新chéngyuán成员。
Tổ chức Đảng đã kết nạp (thu nạp) một nhóm thành viên mới.
The Party organization admitted a group of new members.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây