ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
收音机
shōuyīnjī
cái đài, máy radio, máy thu thanh.
Hán việt: thu âm cơ
部, 台
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "收音机" (shōuyīnjī) mang nghĩa "Đài", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 音 (yīn - âm): "âm" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

收音机
shōuyīnjī
Đài
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái đài, máy radio, máy thu thanh.
Ví dụ (5)
yéye爷爷xǐhuan喜欢yìbiān一边hēchá喝茶yìbiān一边tīng听shōuyīnjī收音机。
Ông nội thích vừa uống trà vừa nghe đài.
Grandpa likes to drink tea while listening to the radio.
zhè这tái台lǎoshì老式shōuyīnjī收音机yǐjīng已经huài坏le了。
Cái đài kiểu cũ này đã hỏng rồi.
This old-fashioned radio is broken.
qǐng请bǎ把shōuyīnjī收音机de的shēngyīn声音diào调xiǎo小yìdiǎn一点。
Làm ơn vặn nhỏ tiếng đài đi một chút.
Please turn the radio down a bit.
tā他zài在shōuyīnjī收音机lǐ里tīngdào听到le了guānyú关于táifēng台风de的xīnwén新闻。
Anh ấy nghe được tin tức về bão trên radio.
He heard news about the typhoon on the radio.
xiànzài现在hěn很shǎo少yǒurén有人yòng用shōuyīnjī收音机le了,dàjiā大家dōu都yòng用shǒujī手机。
Bây giờ rất ít người dùng đài nữa, mọi người đều dùng điện thoại di động.
Very few people use radios nowadays; everyone uses smartphones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây