ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回收
huíshōu
thu hồi, tái chế, thu gom, thu về.
Hán việt: hồi thu
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Những vật dụng đã đi một vòng (囗, 口) qua sử dụng nay được quay trở về (回 - hồi) để bàn tay (攵) thu gom, tập hợp lại (丩) một mối (收 - thu) nhằm xử lý và "tái chế" (回收) thành đồ có ích.

Thành phần cấu tạo

回收
huíshōu
Tái chế
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu hồi, tái chế, thu gom, thu về.
Ví dụ (5)
zhèxiē这些fèizhǐ废纸shì是kěyǐ可以huíshōu回收lìyòng利用de的。
Những tờ giấy vụn này có thể tái chế sử dụng được.
This waste paper can be recycled.
wǒmen我们xūyào需要bǎ把zhè这gè个xiàngmù项目de的tóuzī投资chéngběn成本huíshōu回收huílái回来。
Chúng ta cần phải thu hồi lại vốn đầu tư của dự án này.
We need to recoup the investment cost of this project.
qǐng请jiāng将diànchí电池rēng扔jìn进zhuānmén专门de的huíshōu回收xiāng箱。
Vui lòng vứt pin vào thùng thu gom chuyên dụng.
Please throw the batteries into the designated recycling bin.
wǒmen我们yào要bǎ把fèijiù废旧diànchí电池fàngjìn放进zhuānmén专门de的huíshōu回收xiāng箱。
Chúng ta phải bỏ pin cũ hỏng vào trong thùng thu hồi chuyên dụng.
The manufacturer decided to recall this batch of defective products.
zhè这kē颗wèixīng卫星wánchéng完成rènwù任务hòu后jiāng将búzài不再huíshōu回收。
Vệ tinh này sau khi hoàn thành nhiệm vụ sẽ không được thu hồi nữa.
This satellite will not be recovered after completing its mission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây