回收
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Những vật dụng đã đi một vòng (囗, 口) qua sử dụng nay được quay trở về (回 - hồi) để bàn tay (攵) thu gom, tập hợp lại (丩) một mối (收 - thu) nhằm xử lý và "tái chế" (回收) thành đồ có ích.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 回收
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thu hồi, tái chế, thu gom, thu về.
Ví dụ (5)
这些废纸是可以回收利用的。
Những tờ giấy vụn này có thể tái chế sử dụng được.
This waste paper can be recycled.
我们需要把这个项目的投资成本回收回来。
Chúng ta cần phải thu hồi lại vốn đầu tư của dự án này.
We need to recoup the investment cost of this project.
请将电池扔进专门的回收箱。
Vui lòng vứt pin vào thùng thu gom chuyên dụng.
Please throw the batteries into the designated recycling bin.
我们要把废旧电池放进专门的回收箱。
Chúng ta phải bỏ pin cũ hỏng vào trong thùng thu hồi chuyên dụng.
The manufacturer decided to recall this batch of defective products.
这颗卫星完成任务后将不再回收。
Vệ tinh này sau khi hoàn thành nhiệm vụ sẽ không được thu hồi nữa.
This satellite will not be recovered after completing its mission.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây