娶
一丨丨一一一フ丶フノ一
11
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Chàng trai đến đón nhận (取) người con gái (女) mình thương về chung một nhà là lễ cưới vợ (娶).
Thành phần cấu tạo
娶
cưới (vợ)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cưới vợ, lấy vợ (chỉ dùng cho nam giới).
Ví dụ (5)
他去年娶了一位漂亮的妻子。
Năm ngoái anh ấy đã cưới được một người vợ xinh đẹp.
He married a beautiful wife last year.
你想什么时候娶我?
Anh định bao giờ thì cưới em?
When do you want to marry me?
在中国传统中,娶媳妇是件大事。
Trong truyền thống Trung Quốc, cưới vợ (rước con dâu) là một việc lớn.
In traditional Chinese culture, taking a wife is a major life event.
他娶了一个外国姑娘。
Anh ấy đã lấy một cô gái nước ngoài.
He married a foreign girl.
等你长大了,就可以娶妻生子了。
Đợi con lớn lên là có thể cưới vợ sinh con rồi.
When you grow up, you'll be able to get married and have children.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây