龋
丨一丨一ノ丶フ丨ノ丨フ一丨フ丨一丶
17
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Hàm răng chắc khỏe (齿) bị con sâu nhỏ (禹) đục khoét ngày đêm sẽ dẫn đến căn bệnh đau nhức vì sâu răng (龋).
Thành phần cấu tạo
龋
Sâu răng
齿
Bộ Xỉ (giản thể)
Răng (bên trái)
禹
Vũ
Đại Vũ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sâu răng
Ví dụ (3)
孩子有一颗龋齿。
Đứa trẻ có một chiếc răng sâu.
The child has a decayed tooth.
少吃糖可以预防龋齿。
Ăn ít đường có thể phòng sâu răng.
Eating less sugar can prevent tooth decay.
牙医检查了他的龋洞。
Nha sĩ kiểm tra lỗ sâu răng của anh ấy.
The dentist examined his cavity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây