ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
龋
qǔ
Sâu răng
Hán việt: củ
丨一丨一ノ丶フ丨ノ丨フ一丨フ丨一丶
17
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Hàm răng chắc khỏe (齿) bị con sâu nhỏ (禹) đục khoét ngày đêm sẽ dẫn đến căn bệnh đau nhức vì sâu răng (龋).

Thành phần cấu tạo

龋
qǔ
Sâu răng
齿
Bộ Xỉ (giản thể)
Răng (bên trái)
禹
Vũ
Đại Vũ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sâu răng
Ví dụ (3)
háizi孩子yǒu有yì一kē颗qǔ龋chǐ齿。
Đứa trẻ có một chiếc răng sâu.
The child has a decayed tooth.
shǎo少chītáng吃糖kěyǐ可以yùfáng预防qǔ龋chǐ齿。
Ăn ít đường có thể phòng sâu răng.
Eating less sugar can prevent tooth decay.
yáyī牙医jiǎnchá检查le了tā他de的qǔ龋dòng洞。
Nha sĩ kiểm tra lỗ sâu răng của anh ấy.
The dentist examined his cavity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây