曲
丨フ一丨丨一
6
行
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Hình chiếc giỏ tre đan uốn cong mềm mại với những vạch nhịp nhàng gợi liên tưởng đến đường cong và giai điệu của khúc nhạc (曲).
Thành phần cấu tạo
曲
khúc nhạc, ca khúc
曲
Bộ Khúc
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (3)
1
danh từ (đọc 'qǔ')
Nghĩa:khúc, bài hát, giai điệu, nhạc kịch (từ khúc).
Ví dụ (5)
这是一首非常有名的钢琴曲。
Đây là một khúc nhạc (bản nhạc) piano vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous piano piece.
这首曲子的旋律很美。
Giai điệu của khúc nhạc này rất đẹp.
The melody of this piece is very beautiful.
他是这首歌的作曲人。
Anh ấy là người sáng tác (soạn nhạc) của bài hát này.
He is the composer of this song.
妈妈轻声唱着温柔的摇篮曲。
Mẹ khẽ hát khúc hát ru dịu dàng.
Lullaby.
这部电影的主题曲很好听。
Bài hát chủ đề của bộ phim này rất hay.
The theme song of this movie is very nice to listen to.
2
tính từ / động từ (đọc 'qū')
Nghĩa:cong, uốn lượn, quanh co (đọc là qū).
Ví dụ (3)
那是一条弯曲的小路。
Đó là một con đường nhỏ quanh co uốn lượn.
That was a winding little path.
是非曲直。
Thị phi khúc trực (Đúng sai cong thẳng - Phải trái trắng đen).
Right and wrong.
他在黑板上画了一条优美的曲线。
Anh ấy đã vẽ một đường cong mềm mại lên trên bảng đen.
Curve.
3
Danh từ
Nghĩa:Đoạn nhạc, giai điệu hoặc ca khúc hoàn chỉnh.
Ví dụ (3)
这支曲子旋律优美,深受大家的喜爱。
Khúc nhạc này giai điệu rất hay, được mọi người vô cùng yêu thích.
This tune has a beautiful melody and is deeply loved by everyone.
钢琴家正在弹奏一首著名的世界名曲。
Nghệ sĩ piano đang gảy lên một khúc nhạc nổi tiếng thế giới.
The pianist is playing a world-famous musical piece.
填词人给这首曲子配上了非常动人的歌词。
Người viết lời đã phối cho khúc nhạc này những lời ca vô cùng cảm động.
The lyricist set very touching lyrics to this tune.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây