ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
歪曲
wāiqū
xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch (sự thật, ý nghĩa).
Hán việt: oai khúc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "歪曲" (wāiqū) mang nghĩa "bóp méo", kết hợp bởi 歪 (wāi - oai): "méo mó" + 曲 (qǔ / qū - khúc): "khúc nhạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 歪: Đặt vật mà không (不) giữ được thế đứng ngay thẳng (正) thì ắt sẽ bị nghiêng ngả sang một bên, mang nghĩa là lệch lạc, méo mó, xiêu vẹo (歪). • Chữ 曲: Hình chiếc giỏ tre đan uốn cong mềm mại với những vạch nhịp nhàng gợi liên tưởng đến đường cong và giai điệu của khúc nhạc (曲).

Thành phần cấu tạo

歪曲
wāiqū
bóp méo
歪
wāi • oai
méo mó
不
Bất
Không (phía trên)
正
Chính
Thẳng (phía dưới)
曲
qǔ / qū • khúc
khúc nhạc
曲
Bộ Khúc
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch (sự thật, ý nghĩa).
Ví dụ (5)
wǒmen我们juébù决不yǔnxǔ允许rènhérén任何人wāiqū歪曲lìshǐ历史shìshí事实。
Chúng tôi quyết không cho phép bất cứ ai xuyên tạc sự thật lịch sử.
We will never allow anyone to distort historical facts.
nǐ你búyào不要gùyì故意wāiqū歪曲wǒ我de的yìsi意思。
Cậu đừng có cố tình bóp méo ý của tôi.
Don't deliberately twist my meaning.
zhè这piān篇bàodào报道yánzhòng严重wāiqū歪曲le了zhēn真xiàng相。
Bài báo này đã bóp méo nghiêm trọng chân tướng sự việc.
This report seriously distorts the truth.
tā他wèile为了tuīxiè推卸zérèn责任,jìngrán竟然wāiqū歪曲shìshí事实。
Anh ta để chối bỏ trách nhiệm, lại dám xuyên tạc sự thật.
In order to shirk responsibility, he actually twisted the facts.
zhè这zhǒng种duàn断zhāng章qǔ取yì义de的zuòfǎ做法shì是duì对yuánzhù原著de的wāiqū歪曲。
Cách làm cắt câu lấy nghĩa này là sự xuyên tạc đối với nguyên tác.
Taking things out of context like this is a distortion of the original work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây