ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舞曲
wǔqǔ
Nhạc nhảy
Hán việt: vũ khúc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "舞曲" (wǔqǔ) mang nghĩa "Nhạc nhảy", kết hợp bởi 舞 (wǔ - vũ): "Múa" + 曲 (qǔ / qū - khúc): "khúc nhạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舞: Người nghệ sĩ tay cầm lông vũ xòe rộng (無) còn đôi bàn chân (舛) nhịp nhàng xoay chuyển đối xứng theo tiếng nhạc, nghĩa là múa, khiêu vũ (舞). • Chữ 曲: Hình chiếc giỏ tre đan uốn cong mềm mại với những vạch nhịp nhàng gợi liên tưởng đến đường cong và giai điệu của khúc nhạc (曲).

Thành phần cấu tạo

舞曲
wǔqǔ
Nhạc nhảy
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)
曲
qǔ / qū • khúc
khúc nhạc
曲
Bộ Khúc
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhạc nhảy
Ví dụ (3)
pàiduì派对shàng上bōfàng播放le了hěn很duō多wǔqǔ舞曲。
Trong bữa tiệc phát nhiều nhạc nhảy.
A lot of dance music was played at the party.
zhè这shǒu首wǔqǔ舞曲jiézòu节奏hěn很kuài快。
Bài nhạc nhảy này có tiết tấu rất nhanh.
This dance track has a very fast beat.
niánqīngrén年轻人suízhe随着wǔqǔ舞曲tiàowǔ跳舞。
Người trẻ nhảy theo nhạc nhảy.
Young people danced to the dance music.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây