ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
曲棍球棒
qūgùnqiúbàng
Gậy chơi khúc côn cầu
Hán việt: khúc côn cầu bổng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "曲棍球棒" (qūgùnqiúbàng) nghĩa là "Gậy chơi khúc côn cầu", ghép bởi: 曲 (qǔ / qū): khúc nhạc + 棍 (gùn): gậy + 球 (qiú): bóng + 棒 (bàng): giỏi.

Thành phần cấu tạo

曲棍球棒
qūgùnqiúbàng
Gậy chơi khúc côn cầu
曲
木
昆
王
求
奉

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gậy chơi khúc côn cầu
Ví dụ (3)
qiúyuán球员yòng用qūgùnqiú曲棍球bàng棒chuánqiú传球。
Cầu thủ dùng gậy khúc côn cầu chuyền bóng.
The player passed the ball with a hockey stick.
zhè这gēn根qūgùnqiú曲棍球bàng棒huài坏le了。
Cây gậy khúc côn cầu này hỏng rồi.
This hockey stick is broken.
tā他bǎ把qūgùnqiú曲棍球bàng棒fàng放zài在qiángbiān墙边。
Anh ấy để gậy khúc côn cầu bên tường.
He placed the hockey stick against the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây