作曲家
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người chuyên gia (家: bộ Miên 宀) miệt mài lao động sáng tạo (作: bộ Nhân 亻 và chữ Sạ 乍) để viết nên những giai điệu, ca khúc trầm bổng (曲) lay động lòng người chính là "nhà soạn nhạc" (作曲家).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 作曲家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà soạn nhạc
Ví dụ (3)
作曲家写了一首新曲子。
Nhà soạn nhạc viết một bản nhạc mới.
The composer wrote a new piece of music.
这位作曲家获得了大奖。
Nhà soạn nhạc này đã nhận giải lớn.
This composer won a major award.
作曲家和歌手一起合作。
Nhà soạn nhạc hợp tác cùng ca sĩ.
The composer collaborated with the singer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây