曲线
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "曲线" (qūxiàn) nghĩa là "Đường cong", ghép bởi: 曲 (qǔ / qū): khúc nhạc + 线 (xiàn): dây.
Thành phần cấu tạo
曲线
Đường cong
曲
纟
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 曲线
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường cong
Ví dụ (3)
图表上有一条上升曲线。
Trên biểu đồ có một đường cong đi lên.
There is an upward curve on the chart.
设计师画了一条平滑曲线。
Nhà thiết kế vẽ một đường cong mượt.
The designer drew a smooth curve.
数据变化形成了明显曲线。
Sự thay đổi dữ liệu tạo thành đường cong rõ ràng.
Changes in the data formed a distinct curve.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây