ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
正弦曲线
zhèng xián qū xiàn
đường hình sin, đồ thị hình sin
Hán việt: chính huyền khúc tuyến
—

Gợi nhớ

Từ "正弦曲线" (zhèng xián qū xiàn) mang nghĩa "đường hình sin, đồ thị hình sin", kết hợp bởi 正 (zhèng - chính): "đang" + 弦 (xián - huyền): "dây đàn" + 曲 (qǔ / qū - khúc): "khúc nhạc" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 弦: Sợi dây tơ đen huyền (玄) được kéo căng trên thân cánh cung (弓) hoặc cây đàn để bật ra âm thanh ngân vang chính là dây cung, dây đàn (弦). • Chữ 曲: Hình chiếc giỏ tre đan uốn cong mềm mại với những vạch nhịp nhàng gợi liên tưởng đến đường cong và giai điệu của khúc nhạc (曲). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

正弦曲线
zhèng xián qū xiàn
đường hình sin, đồ thị hình sin
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
弦
xián • huyền
dây đàn
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
玄
Huyền
Huyền bí / âm đọc (bên phải)
曲
qǔ / qū • khúc
khúc nhạc
曲
Bộ Khúc
Hình nốt nhạc uốn lượn trên khuông nhạc
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đường hình sin, đồ thị hình sin
Ví dụ (3)
lǎoshī老师zài在hēibǎn黑板shàng上huà画chū出biāozhǔn标准de的zhèngxiánqūxiàn正弦曲线。
Thầy giáo đã vẽ đường hình sin tiêu chuẩn trên bảng đen.
The teacher drew a standard sine curve on the blackboard.
jiāoliúdiàn交流电de的diànyā电压bōxíng波形shì是yì一tiáo条pínghuá平滑de的zhèngxiánqūxiàn正弦曲线。
Dạng sóng điện áp của dòng điện xoay chiều là một đường hình sin mượt mà.
The voltage waveform of alternating current is a smooth sine curve.
wǒmen我们zài在shùxuékè数学课shàng上xuéxí学习le了zhèngxiánqūxiàn正弦曲线de的xìngzhì性质。
Chúng tôi đã học tính chất của đường hình sin trong tiết toán.
We learned the properties of the sine curve in math class.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây