弦
フ一フ丶一フフ丶
8
根
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Sợi dây tơ đen huyền (玄) được kéo căng trên thân cánh cung (弓) hoặc cây đàn để bật ra âm thanh ngân vang chính là dây cung, dây đàn (弦).
Thành phần cấu tạo
弦
dây đàn, dây cung
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
玄
Huyền
Huyền bí / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dây (đàn, cung), dây cót (đồng hồ), dây cung (hình học), thớ/dây thần kinh (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
这把吉他断了一根弦。
Cây ghi-ta này bị đứt một sợi dây rồi.
One of the guitar strings broke.
箭在弦上,不得不发。
Tên đã trên dây, không thể không bắn (Tình thế ép buộc, không thể dừng lại).
With the arrow already on the bowstring, it must be shot.
这部电影的情节十分扣人心弦。
Tình tiết của bộ phim này vô cùng lôi cuốn (làm rung động dây tim).
The plot of this movie is utterly gripping.
你要听懂他的弦外之音。
Bạn phải nghe hiểu được ẩn ý (ý tại ngôn ngoại) của anh ấy.
You need to understand what he is implying.
我们要时刻绷紧安全生产这根弦。
Chúng ta phải luôn luôn thắt chặt dây cót (tinh thần) về an toàn sản xuất.
We must always keep the string of workplace safety tightly drawn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây