ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夏威夷四弦琴
xiàwēiyí sìxiánqín
Đàn ukulele
Hán việt: hạ uy di tứ huyền cầm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "夏威夷四弦琴" (xiàwēiyí sìxiánqín) mang nghĩa "Đàn ukulele", kết hợp bởi 夏 (xià - hạ): "Mùa hè" + 威 (wēi - uy): "uy lực" + 夷 (yí - di): "dân man rợ" + 四 (sì - tứ): "số bốn" + 弦 (xián - huyền): "dây đàn" + 琴 (qín - cầm): "đàn cầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夏: Dưới bầu trời một dải nắng gắt (一), bản thân ta (自) thong thả lê bước chân (夂) tìm bóng mát giữa tiết trời mùa hè (夏). • Chữ 威: Người phụ nữ trang nghiêm (女) đứng dưới bóng vũ khí rìu thương (戊) toát lên khí phách lẫm liệt đầy uy lực, quyền lực (威). • Chữ 夷: Người (大) mang cung (弓), dân tộc ngoài biên ải dùng cung tên, dân man rợ (夷). • Chữ 四: Bên trong khung vuông vắn (囗) có sự phân chia cân đối (儿) ra bốn hướng đông tây nam bắc, biểu thị cho con số bốn (四). • Chữ 弦: Sợi dây tơ đen huyền (玄) được kéo căng trên thân cánh cung (弓) hoặc cây đàn để bật ra âm thanh ngân vang chính là dây cung, dây đàn (弦). • Chữ 琴: Trên thân gỗ gắn đôi ngọc quý (玨) ngân vang tiếng nhạc ngay lúc này (今) chính là cây đàn cầm tao nhã (琴).

Thành phần cấu tạo

夏威夷四弦琴
xiàwēiyí sìxiánqín
Đàn ukulele
夏
xià • hạ
Mùa hè
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (ở giữa)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía dưới)
威
wēi • uy
uy lực
戊
Chữ Mậu
Vũ khí rìu búa quyền lực (bao ngoài)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ trang nghiêm (bên trong)
夷
yí • di
dân man rợ
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
弓
Bộ Cung
Cây cung (phía trong)
四
sì • tứ
số bốn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Hai nét chia đôi bên trong
弦
xián • huyền
dây đàn
弓
Bộ Cung
Cây cung (phía trong)
玄
Huyền
Huyền bí / âm đọc (bên phải)
琴
qín • cầm
đàn cầm
玨
Chữ Giác
Đôi ngọc ghép lại (phía trên)
今
Kim
Bây giờ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đàn ukulele
Ví dụ (3)
tā她yòng用xiàwēiyí夏威夷sì四xián弦qín琴bànzòu伴奏。
Cô ấy dùng đàn ukulele để đệm nhạc.
She accompanied on the ukulele.
xiàwēiyí夏威夷sì四xián弦qín琴shēngyīn声音hěn很qīngkuài轻快。
Âm thanh đàn ukulele rất vui tai.
The ukulele has a very cheerful sound.
tā他mǎi买le了yì一bǎ把xiàwēiyí夏威夷sì四xián弦qín琴。
Anh ấy mua một cây đàn ukulele.
He bought a ukulele.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây