夏令营
HSK 4-5 (Chủ đề Giáo dục/Du lịch)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "夏令营" (xiàlìngyíng) mang nghĩa "Trại hè", kết hợp bởi 夏 (xià - hạ): "Mùa hè" + 令 (lìng - lệnh): "lệnh" + 营 (yíng - doanh): "doanh trại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夏: Dưới bầu trời một dải nắng gắt (一), bản thân ta (自) thong thả lê bước chân (夂) tìm bóng mát giữa tiết trời mùa hè (夏). • Chữ 令: Tập hợp mọi người dưới mái nhà (亼) cùng quỳ gối (卩) lắng nghe và tuân theo chỉ thị của cấp trên chính là mệnh lệnh, ra lệnh (令). • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 夏令营
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trại hè.
Ví dụ (5)
今年暑假我想参加夏令营。
Kỳ nghỉ hè năm nay tôi muốn tham gia trại hè.
I want to attend a summer camp this summer vacation.
这是专门为中学生举办的英语夏令营。
Đây là trại hè tiếng Anh được tổ chức chuyên dành cho học sinh trung học.
This is an English summer camp specially organized for middle school students.
在夏令营里,孩子们学会了独立生活。
Trong trại hè, bọn trẻ đã học được cách sống tự lập.
At the summer camp, the children learned to live independently.
夏令营的活动非常丰富多彩。
Các hoạt động của trại hè vô cùng phong phú đa dạng.
The activities at the summer camp are very rich and colorful.
我要报名参加那个科学夏令营。
Tôi muốn đăng ký tham gia trại hè khoa học đó.
I want to sign up for that science summer camp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây