ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夏令营
xiàlìngyíng
trại hè.
Hán việt: hạ lệnh doanh
HSK 4-5 (Chủ đề Giáo dục/Du lịch)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "夏令营" (xiàlìngyíng) mang nghĩa "Trại hè", kết hợp bởi 夏 (xià - hạ): "Mùa hè" + 令 (lìng - lệnh): "lệnh" + 营 (yíng - doanh): "doanh trại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夏: Dưới bầu trời một dải nắng gắt (一), bản thân ta (自) thong thả lê bước chân (夂) tìm bóng mát giữa tiết trời mùa hè (夏). • Chữ 令: Tập hợp mọi người dưới mái nhà (亼) cùng quỳ gối (卩) lắng nghe và tuân theo chỉ thị của cấp trên chính là mệnh lệnh, ra lệnh (令). • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营).

Thành phần cấu tạo

夏令营
xiàlìngyíng
Trại hè
夏
xià • hạ
Mùa hè
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (ở giữa)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía dưới)
令
lìng • lệnh
lệnh
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (phía dưới)
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trại hè.
Ví dụ (5)
jīnnián今年shǔjià暑假wǒ我xiǎng想cānjiā参加xiàlìngyíng夏令营。
Kỳ nghỉ hè năm nay tôi muốn tham gia trại hè.
I want to attend a summer camp this summer vacation.
zhè这shì是zhuānmén专门wèi为zhōngxuéshēng中学生jǔbàn举办de的yīngyǔ英语xiàlìngyíng夏令营。
Đây là trại hè tiếng Anh được tổ chức chuyên dành cho học sinh trung học.
This is an English summer camp specially organized for middle school students.
zài在xiàlìngyíng夏令营lǐ里,háizi孩子men们xuéhuì学会le了dúlì独立shēnghuó生活。
Trong trại hè, bọn trẻ đã học được cách sống tự lập.
At the summer camp, the children learned to live independently.
xiàlìngyíng夏令营de的huódòng活动fēicháng非常fēngfùduōcǎi丰富多彩。
Các hoạt động của trại hè vô cùng phong phú đa dạng.
The activities at the summer camp are very rich and colorful.
wǒ我yào要bàomíng报名cānjiā参加nà那gè个kēxué科学xiàlìngyíng夏令营。
Tôi muốn đăng ký tham gia trại hè khoa học đó.
I want to sign up for that science summer camp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây