法令
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "法令" (fǎlìng) mang nghĩa "Nghị định, sắc lệnh", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 令 (lìng - lệnh): "lệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 令: Tập hợp mọi người dưới mái nhà (亼) cùng quỳ gối (卩) lắng nghe và tuân theo chỉ thị của cấp trên chính là mệnh lệnh, ra lệnh (令).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 法令
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghị định, sắc lệnh
Ví dụ (3)
政府发布了新的法令。
Chính phủ đã ban hành nghị định mới.
The government issued a new decree.
这项法令立即生效。
Sắc lệnh này có hiệu lực ngay lập tức.
This decree takes effect immediately.
所有企业都要遵守法令。
Tất cả doanh nghiệp đều phải tuân thủ nghị định.
All enterprises must comply with the decree.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây