ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法令
fǎlìng
Nghị định, sắc lệnh
Hán việt: pháp lệnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "法令" (fǎlìng) mang nghĩa "Nghị định, sắc lệnh", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 令 (lìng - lệnh): "lệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 令: Tập hợp mọi người dưới mái nhà (亼) cùng quỳ gối (卩) lắng nghe và tuân theo chỉ thị của cấp trên chính là mệnh lệnh, ra lệnh (令).

Thành phần cấu tạo

法令
fǎlìng
Nghị định, sắc lệnh
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
令
lìng • lệnh
lệnh
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghị định, sắc lệnh
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府fābù发布le了xīn新de的fǎlìng法令。
Chính phủ đã ban hành nghị định mới.
The government issued a new decree.
zhè这xiàng项fǎlìng法令lìjí立即shēngxiào生效。
Sắc lệnh này có hiệu lực ngay lập tức.
This decree takes effect immediately.
suǒyǒu所有qǐyè企业dōu都yào要zūnshǒu遵守fǎlìng法令。
Tất cả doanh nghiệp đều phải tuân thủ nghị định.
All enterprises must comply with the decree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây