令
ノ丶丶フ丶
5
条, 个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Tập hợp mọi người dưới mái nhà (亼) cùng quỳ gối (卩) lắng nghe và tuân theo chỉ thị của cấp trên chính là mệnh lệnh, ra lệnh (令).
Thành phần cấu tạo
令
lệnh, mệnh lệnh
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:lệnh, mệnh lệnh
Ví dụ (5)
将军下达了进攻的命令。
Vị tướng đã ban ra mệnh lệnh tấn công.
The general gave the order to attack.
国王下令释放所有囚犯。
Nhà vua hạ lệnh thả tất cả tù nhân.
The king ordered the release of all the prisoners.
机器人必须服从人类的指令。
Robot phải tuân theo chỉ lệnh của con người.
Robots must obey human instructions.
政府发布了新的出口禁令。
Chính phủ đã ban hành lệnh cấm xuất khẩu mới.
The government issued a new export ban.
军令如山,我们必须绝对服从。
Quân lệnh như núi, chúng ta phải tuyệt đối phục tùng.
Military orders are absolute, and we must obey them without question.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây