菱
一丨丨一丨一ノ丶ノフ丶
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây thủy sinh (艹) vươn mình qua gò nước (夌) kết thành trái có sừng nhọn bốn góc, đó là củ ấu và hình thoi (菱).
Thành phần cấu tạo
菱
củ ấu; hình thoi
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:củ ấu, cây ấu; hình thoi trong từ ghép.
Ví dụ (3)
池塘里长着菱。
Trong ao mọc cây ấu.
Water caltrops are growing in the pond.
她买了一袋菱角。
Cô ấy mua một túi củ ấu.
She bought a bag of water caltrops.
这个图案是菱形。
Hoa văn này là hình thoi.
This pattern is diamond-shaped.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây