ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
菱
líng
củ ấu, cây ấu; hình thoi trong từ ghép.
Hán việt: lăng
一丨丨一丨一ノ丶ノフ丶
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây thủy sinh (艹) vươn mình qua gò nước (夌) kết thành trái có sừng nhọn bốn góc, đó là củ ấu và hình thoi (菱).

Thành phần cấu tạo

菱
líng
củ ấu; hình thoi
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
夌
Chữ Lăng
Vượt qua, gò cao / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:củ ấu, cây ấu; hình thoi trong từ ghép.
Ví dụ (3)
chítáng池塘lǐzhǎng里长zhe着líng菱。
Trong ao mọc cây ấu.
Water caltrops are growing in the pond.
tā她mǎi买le了yí一dài袋líng菱jiǎo角。
Cô ấy mua một túi củ ấu.
She bought a bag of water caltrops.
zhè这gè个tú'àn图案shì是líng菱xíng形。
Hoa văn này là hình thoi.
This pattern is diamond-shaped.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây