龄
丨一丨一ノ丶フ丨ノ丶丶フ丶
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nhìn vào hàm răng mọc đều (齿) theo quy luật tự nhiên (令), người xưa có thể đoán biết được số tuổi của một người (龄).
Thành phần cấu tạo
龄
tuổi
齿
Bộ Xỉ (giản thể)
Hàm răng, tuổi tác (bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tuổi
Ví dụ (3)
他的年龄不大。
Tuổi của anh ấy không lớn.
He is not very old.
这所学校招收适龄儿童。
Trường này tuyển trẻ em đúng độ tuổi.
This school enrolls school-age children.
老人的高龄值得尊敬。
Tuổi cao của cụ già rất đáng kính.
The elderly person's advanced age is worthy of respect.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây